Ty

Ty(Danh từ)
Xem ti
Ty — (slang) to take a quick look; to glance at something (see 'xem tí' meaning 'look for a moment')
瞥一眼
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ty — (formal) typhoon, (informal) storm; danh từ. Danh từ chỉ cơn bão nhiệt đới mạnh kèm mưa to, gió lớn ảnh hưởng ven biển hoặc trên biển. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, báo cáo khí tượng và khi cần thuật ngữ chính xác; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, mô tả mãnh liệt của thời tiết hoặc khi kể lại kinh nghiệm cá nhân một cách thân mật.
ty — (formal) typhoon, (informal) storm; danh từ. Danh từ chỉ cơn bão nhiệt đới mạnh kèm mưa to, gió lớn ảnh hưởng ven biển hoặc trên biển. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, báo cáo khí tượng và khi cần thuật ngữ chính xác; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, mô tả mãnh liệt của thời tiết hoặc khi kể lại kinh nghiệm cá nhân một cách thân mật.
