Tỷ

Tỷ(Chữ số)
Xem tỉ
Billion (in the Vietnamese sense: the number 1,000,000,000)
十亿
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tỷ: (formal) trillion; (informal) billion in some contexts. Danh từ: chỉ con số rất lớn. Định nghĩa ngắn: biểu thị đơn vị 10^12 trong hệ đo lường quốc tế hoặc dùng đại khái để nói số rất lớn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói toán học, tài chính chính xác; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi người nói/nhóm dùng theo thói quen hoặc theo cách hiểu khác nhau của từng vùng.
tỷ: (formal) trillion; (informal) billion in some contexts. Danh từ: chỉ con số rất lớn. Định nghĩa ngắn: biểu thị đơn vị 10^12 trong hệ đo lường quốc tế hoặc dùng đại khái để nói số rất lớn. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói toán học, tài chính chính xác; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi người nói/nhóm dùng theo thói quen hoặc theo cách hiểu khác nhau của từng vùng.
