Tỷ lệ

Tỷ lệ(Danh từ)
Và t. xem tỉ lệ
Rate; proportion; percentage — used to refer to the relative amount or percentage of something (see also “ratio”).
比率
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
tỷ lệ — (formal) rate; ratio; proportion. (informal) percent. Danh từ: chỉ mối quan hệ số học giữa hai đại lượng hoặc phần trăm của một tổng. Định nghĩa ngắn: con số biểu thị phần so với tổng hoặc tần suất xảy ra. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi nói toán học, thống kê, kinh tế; dùng informal “percent” khi giao tiếp đời thường về phần trăm, tỉ lệ phần trăm.
tỷ lệ — (formal) rate; ratio; proportion. (informal) percent. Danh từ: chỉ mối quan hệ số học giữa hai đại lượng hoặc phần trăm của một tổng. Định nghĩa ngắn: con số biểu thị phần so với tổng hoặc tần suất xảy ra. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi nói toán học, thống kê, kinh tế; dùng informal “percent” khi giao tiếp đời thường về phần trăm, tỉ lệ phần trăm.
