ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tỷ lệ trong tiếng Anh

Tỷ lệ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tỷ lệ(Danh từ)

01

Và t. xem tỉ lệ

Rate; proportion; percentage — used to refer to the relative amount or percentage of something (see also “ratio”).

比率

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tỷ lệ/

tỷ lệ — (formal) rate; ratio; proportion. (informal) percent. Danh từ: chỉ mối quan hệ số học giữa hai đại lượng hoặc phần trăm của một tổng. Định nghĩa ngắn: con số biểu thị phần so với tổng hoặc tần suất xảy ra. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi nói toán học, thống kê, kinh tế; dùng informal “percent” khi giao tiếp đời thường về phần trăm, tỉ lệ phần trăm.

tỷ lệ — (formal) rate; ratio; proportion. (informal) percent. Danh từ: chỉ mối quan hệ số học giữa hai đại lượng hoặc phần trăm của một tổng. Định nghĩa ngắn: con số biểu thị phần so với tổng hoặc tần suất xảy ra. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi nói toán học, thống kê, kinh tế; dùng informal “percent” khi giao tiếp đời thường về phần trăm, tỉ lệ phần trăm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.