ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Tỷ phú trong tiếng Anh

Tỷ phú

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tỷ phú(Danh từ)

01

Xem tỉ phú

Billionaire — a person who has at least one billion dollars (or the equivalent in another currency) in wealth.

亿万富翁

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/tỷ phú/

tỷ phú (billionaire) *(formal)*; không có dạng thân mật phổ biến. Danh từ: người sở hữu tài sản rất lớn, thường tính bằng tỷ đô hoặc tương đương. Định nghĩa ngắn: cá nhân có khối tài sản ròng cực cao, vượt ngưỡng triệu triệu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết trang trọng, báo chí, phân tích kinh tế; ít dùng trong giao tiếp thân mật trừ khi mô tả hàm ý giàu có một cách chung chung.

tỷ phú (billionaire) *(formal)*; không có dạng thân mật phổ biến. Danh từ: người sở hữu tài sản rất lớn, thường tính bằng tỷ đô hoặc tương đương. Định nghĩa ngắn: cá nhân có khối tài sản ròng cực cao, vượt ngưỡng triệu triệu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết trang trọng, báo chí, phân tích kinh tế; ít dùng trong giao tiếp thân mật trừ khi mô tả hàm ý giàu có một cách chung chung.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.