ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ư trong tiếng Anh

Ư

Danh từTrợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ư(Danh từ)

01

Con chữ thứ hai mươi sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ

The Vietnamese letter “ư” — the 26th letter of the Vietnamese alphabet (quốc ngữ).

越南字母“ư”

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ư(Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý hỏi, tỏ ra hơi lấy làm lạ hoặc còn băn khoăn

A particle used after a word or phrase to mark a question or to show mild surprise or doubt (similar to “is it?” or “really?”)

表示疑问或惊讶的助词

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị thái độ ngạc nhiên trước điều mình có phần không ngờ tới, có ý như muốn hỏi lại người đối thoại hoặc tự hỏi lại mình

An interjection/particle showing surprise at something unexpected, often used to ask back or to question oneself (similar to “oh?”, “huh?”, or “what?” in English)

哦?

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ biểu thị thái độ không được bằng lòng về điều gì đó, có ý như muốn hỏi lại người đối thoại để người đó tự suy nghĩ lấy

A particle showing displeasure or mild reproach, used to question or prompt the other person to think about what they said (similar to "huh?" or "really?")

表示不满或质疑的语气词

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ rất cao, như không còn có thể hơn được nữa

An auxiliary word used to add strong emphasis, meaning 'extremely' or 'to the highest degree' (used to intensify a statement)

极其

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ư/

ư: no direct English equivalent; often rendered as a particle or interjection like (informal) “uh”/“er” for hesitation and (formal) none. Từ loại: từ cảm thán/tiểu từ. Định nghĩa: thường dùng để biểu thị do dự, ngập ngừng hoặc để gọi nhẹ khi không nhớ từ. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng chủ yếu trong giao tiếp thân mật; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc khi cần diễn đạt rõ ràng.

ư: no direct English equivalent; often rendered as a particle or interjection like (informal) “uh”/“er” for hesitation and (formal) none. Từ loại: từ cảm thán/tiểu từ. Định nghĩa: thường dùng để biểu thị do dự, ngập ngừng hoặc để gọi nhẹ khi không nhớ từ. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng chủ yếu trong giao tiếp thân mật; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc khi cần diễn đạt rõ ràng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.