ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Un trong tiếng Anh

Un

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Un(Động từ)

01

Xem hun [ng1]

To look after, care for, or check on someone (often used about watching over a child or loved one)

照顾

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/un/

un — (formal: to hold back, to restrain) (informal: to back off); là động từ chỉ hành động ngăn chặn hoặc giảm bớt một điều gì đó, thường dùng trong ngữ cảnh cảm xúc, hành vi hoặc lực tác động. Định nghĩa ngắn: làm yếu, kìm hãm hoặc rút bớt. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết hoặc nói trang trọng về kiểm soát, quản lý; dùng informal khi nói chuyện đời thường để chỉ rút lui, tránh gây thêm vấn đề.

un — (formal: to hold back, to restrain) (informal: to back off); là động từ chỉ hành động ngăn chặn hoặc giảm bớt một điều gì đó, thường dùng trong ngữ cảnh cảm xúc, hành vi hoặc lực tác động. Định nghĩa ngắn: làm yếu, kìm hãm hoặc rút bớt. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết hoặc nói trang trọng về kiểm soát, quản lý; dùng informal khi nói chuyện đời thường để chỉ rút lui, tránh gây thêm vấn đề.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.