Ùn ùn

Ùn ùn(Tính từ)
Từ gợi tả sự tuôn ra, kéo đến nhiều và liên tiếp, với mật độ dày đặc
Describing something that pours, rushes, or comes in large numbers and continuously, densely packed (e.g., people, vehicles, or things surging or piling up)
涌现
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) “crowd” or “in crowds”, (informal) “buzzing”/“packed”. Trạng từ/tiếng tượng thanh: diễn tả âm thanh ồn ào, đông đúc hoặc chuyển động dồn dập như người, xe ùn ùn. Nghĩa chính: chỉ tình trạng nhiều người/điều chuyển động cùng lúc tạo tiếng ồn và chen chúc. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong miêu tả trang báo, tường thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, nhấn mạnh cảm giác ồn ào, đông.
(formal) “crowd” or “in crowds”, (informal) “buzzing”/“packed”. Trạng từ/tiếng tượng thanh: diễn tả âm thanh ồn ào, đông đúc hoặc chuyển động dồn dập như người, xe ùn ùn. Nghĩa chính: chỉ tình trạng nhiều người/điều chuyển động cùng lúc tạo tiếng ồn và chen chúc. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong miêu tả trang báo, tường thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, nhấn mạnh cảm giác ồn ào, đông.
