Ứng dụng

Ứng dụng(Động từ)
Đem lí thuyết dùng vào thực tiễn
To apply (to put theory into practice)
应用
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ứng dụng(Danh từ)
Cái, điều được đem dùng vào thực tiễn
Application; something put to practical use — an object, method, or idea used in practice
应用
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ứng dụng — English: application, app (formal); use, apply (informal). Từ loại: danh từ và động từ. Danh từ chỉ chương trình hoặc phần mềm trên thiết bị; động từ chỉ hành động đem lý thuyết hoặc công nghệ vào thực tế. Dùng dạng danh từ khi nói về phần mềm (formal) hoặc sản phẩm số (informal); dùng dạng động từ khi nói về hành động áp dụng trong công việc, nghiên cứu hoặc đời sống hằng ngày.
ứng dụng — English: application, app (formal); use, apply (informal). Từ loại: danh từ và động từ. Danh từ chỉ chương trình hoặc phần mềm trên thiết bị; động từ chỉ hành động đem lý thuyết hoặc công nghệ vào thực tế. Dùng dạng danh từ khi nói về phần mềm (formal) hoặc sản phẩm số (informal); dùng dạng động từ khi nói về hành động áp dụng trong công việc, nghiên cứu hoặc đời sống hằng ngày.
