ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ứng lương trong tiếng Anh

Ứng lương

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ứng lương(Động từ)

01

Lấy trước một phần hoặc toàn bộ tiền lương của mình trước ngày nhận lương chính thức.

To take an advance on one’s wages; to receive part or all of your pay before the regular payday

提前领工资

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ứng lương/

ứng lương — English: (formal) salary advance; (informal) cash advance. Từ này là danh từ chỉ khoản tiền người lao động được tạm ứng trước tiền lương. Định nghĩa ngắn: tiền doanh nghiệp trả trước cho nhân viên trước kỳ lương chính thức. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal trong văn bản hành chính, hợp đồng; dạng informal khi nói chuyện đời thường hoặc yêu cầu nhanh với quản lý/phòng nhân sự.

ứng lương — English: (formal) salary advance; (informal) cash advance. Từ này là danh từ chỉ khoản tiền người lao động được tạm ứng trước tiền lương. Định nghĩa ngắn: tiền doanh nghiệp trả trước cho nhân viên trước kỳ lương chính thức. Hướng dẫn dùng: dùng dạng formal trong văn bản hành chính, hợp đồng; dạng informal khi nói chuyện đời thường hoặc yêu cầu nhanh với quản lý/phòng nhân sự.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.