ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Uốn tóc trong tiếng Anh

Uốn tóc

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uốn tóc(Động từ)

01

Làm cho tóc quăn và giữ nếp theo một kiểu nhất định

To curl or perm someone’s hair so it stays wavy or curly in a particular style

卷发

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/uốn tóc/

uốn tóc — to perm (formal), to curl hair (informal). Động từ chỉ hành động xử lý tóc bằng hóa chất hoặc dụng cụ để tạo nếp xoăn hoặc sóng bền; cũng dùng cho việc làm xoăn tạm thời. Dùng (formal) trong salon, quảng cáo dịch vụ, tình huống trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, mô tả kiểu tóc bạn hoặc bạn bè sau khi làm xoăn.

uốn tóc — to perm (formal), to curl hair (informal). Động từ chỉ hành động xử lý tóc bằng hóa chất hoặc dụng cụ để tạo nếp xoăn hoặc sóng bền; cũng dùng cho việc làm xoăn tạm thời. Dùng (formal) trong salon, quảng cáo dịch vụ, tình huống trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, mô tả kiểu tóc bạn hoặc bạn bè sau khi làm xoăn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.