ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ưu việt trong tiếng Anh

Ưu việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ưu việt(Tính từ)

01

Tốt hơn hẳn, vượt trội hơn hẳn những cái khác

Superior; noticeably better or far more outstanding than others

优越

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ưu việt/

(formal) superior; (informal) outstanding. Tính từ: ưu việt. Tính từ diễn tả phẩm chất, hiệu quả hoặc giá trị cao hơn so với tiêu chuẩn hoặc đối tượng khác. Dùng khi khen năng lực, sản phẩm, công nghệ hoặc chiến lược mang tính vượt trội; chọn dạng formal trong văn viết, báo cáo, giới thiệu sản phẩm; dùng informal khi nói lóng, khen cá nhân hoặc nhóm trong giao tiếp thân mật.

(formal) superior; (informal) outstanding. Tính từ: ưu việt. Tính từ diễn tả phẩm chất, hiệu quả hoặc giá trị cao hơn so với tiêu chuẩn hoặc đối tượng khác. Dùng khi khen năng lực, sản phẩm, công nghệ hoặc chiến lược mang tính vượt trội; chọn dạng formal trong văn viết, báo cáo, giới thiệu sản phẩm; dùng informal khi nói lóng, khen cá nhân hoặc nhóm trong giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.