Ưu việt

Ưu việt(Tính từ)
Tốt hơn hẳn, vượt trội hơn hẳn những cái khác
Superior; noticeably better or far more outstanding than others
优越
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) superior; (informal) outstanding. Tính từ: ưu việt. Tính từ diễn tả phẩm chất, hiệu quả hoặc giá trị cao hơn so với tiêu chuẩn hoặc đối tượng khác. Dùng khi khen năng lực, sản phẩm, công nghệ hoặc chiến lược mang tính vượt trội; chọn dạng formal trong văn viết, báo cáo, giới thiệu sản phẩm; dùng informal khi nói lóng, khen cá nhân hoặc nhóm trong giao tiếp thân mật.
(formal) superior; (informal) outstanding. Tính từ: ưu việt. Tính từ diễn tả phẩm chất, hiệu quả hoặc giá trị cao hơn so với tiêu chuẩn hoặc đối tượng khác. Dùng khi khen năng lực, sản phẩm, công nghệ hoặc chiến lược mang tính vượt trội; chọn dạng formal trong văn viết, báo cáo, giới thiệu sản phẩm; dùng informal khi nói lóng, khen cá nhân hoặc nhóm trong giao tiếp thân mật.
