Uỷ mỵ

Uỷ mỵ (Tính từ)
Xem uỷ mị
Sentimental; overly sentimental (having excessive or affected tenderness or emotion)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
uỷ mỵ: (formal) sentimental, overly sentimental; (informal) sappy. Tính từ diễn tả cảm xúc yếu đuối, dễ rơi nước mắt hoặc ưa lãng mạn quá mức. Dùng khi nói ai đó biểu hiện cảm xúc mè nheo, ủy khuất hoặc quá mềm yếu về mặt tình cảm. Chọn từ formal khi viết văn, báo chí; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi trêu chọc.
uỷ mỵ: (formal) sentimental, overly sentimental; (informal) sappy. Tính từ diễn tả cảm xúc yếu đuối, dễ rơi nước mắt hoặc ưa lãng mạn quá mức. Dùng khi nói ai đó biểu hiện cảm xúc mè nheo, ủy khuất hoặc quá mềm yếu về mặt tình cảm. Chọn từ formal khi viết văn, báo chí; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi trêu chọc.
