Vạ mồm vạ miệng

Vạ mồm vạ miệng(Danh từ)
Như vạ miệng.
Saying something foolish or careless that gets you into trouble; making an ill-considered remark that causes problems (similar to ‘shooting your mouth off’).
说错话
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vạ mồm vạ miệng: (informal) blurt out; (formal) speak carelessly. Thành ngữ, dùng như động từ chỉ nói chuyện thiếu suy nghĩ gây hậu quả. Nghĩa chính là nói bừa, nói lời sơ suất làm tổn hại danh dự hoặc gây rắc rối. Dùng dạng informal trong giao tiếp thân mật hoặc báo chí đời sống; dùng từ formal khi cần diễn đạt trang trọng, văn bản pháp lý hoặc khi nhắc trách hành vi có hệ quả nghiêm trọng.
vạ mồm vạ miệng: (informal) blurt out; (formal) speak carelessly. Thành ngữ, dùng như động từ chỉ nói chuyện thiếu suy nghĩ gây hậu quả. Nghĩa chính là nói bừa, nói lời sơ suất làm tổn hại danh dự hoặc gây rắc rối. Dùng dạng informal trong giao tiếp thân mật hoặc báo chí đời sống; dùng từ formal khi cần diễn đạt trang trọng, văn bản pháp lý hoặc khi nhắc trách hành vi có hệ quả nghiêm trọng.
