ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vạch ra trong tiếng Anh

Vạch ra

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vạch ra(Động từ)

01

Xem vạch.

To mark out; to draw/lay out (a line, boundary, plan)

划定边界

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vạch ra/

vạch ra: (formal) outline; (informal) map out — động từ chỉ hành động trình bày hoặc xác định rõ cấu trúc, kế hoạch hoặc ý chính. Định nghĩa ngắn: nêu lên các bước, nội dung hoặc ranh giới một cách có hệ thống. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi viết báo cáo, kế hoạch hoặc thuyết trình trang trọng; dùng (informal) khi trao đổi thân mật, lên ý tưởng nhanh hoặc thảo luận nhóm.

vạch ra: (formal) outline; (informal) map out — động từ chỉ hành động trình bày hoặc xác định rõ cấu trúc, kế hoạch hoặc ý chính. Định nghĩa ngắn: nêu lên các bước, nội dung hoặc ranh giới một cách có hệ thống. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi viết báo cáo, kế hoạch hoặc thuyết trình trang trọng; dùng (informal) khi trao đổi thân mật, lên ý tưởng nhanh hoặc thảo luận nhóm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.