ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vai nữ trong tiếng Anh

Vai nữ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vai nữ(Danh từ)

01

Vai do diễn viên nữ đảm nhận trong vở kịch, phim, hoặc tác phẩm nghệ thuật biểu diễn

A role played by a female actor in a play, film, or other performance

女性角色

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vai nữ/

(formal) leading actress; (informal) nữ chính. Danh từ. Vai nữ chỉ nhân vật nữ chính hoặc nữ phụ quan trọng trong vở kịch, phim ảnh hoặc chương trình, thường có tuyến cảm xúc và hành động nổi bật. Dùng từ chính thức “leading actress” khi nói trong ngữ cảnh nghề nghiệp, báo chí hoặc trao giải; có thể dùng “nữ chính” thân mật hơn trong giao tiếp hàng ngày, bình luận phim hoặc mạng xã hội.

(formal) leading actress; (informal) nữ chính. Danh từ. Vai nữ chỉ nhân vật nữ chính hoặc nữ phụ quan trọng trong vở kịch, phim ảnh hoặc chương trình, thường có tuyến cảm xúc và hành động nổi bật. Dùng từ chính thức “leading actress” khi nói trong ngữ cảnh nghề nghiệp, báo chí hoặc trao giải; có thể dùng “nữ chính” thân mật hơn trong giao tiếp hàng ngày, bình luận phim hoặc mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.