ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vâm trong tiếng Anh

Vâm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vâm(Danh từ)

01

Voi lớn.

An elephant (a large elephant)

大象

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vâm/

vâm: (formal) none; (informal) vâm — danh từ/vị ngữ (tiếng lóng miền Nam) chỉ hành động đi chơi, lảng vảng, rong ruổi không mục đích rõ ràng. Nghĩa phổ biến: đi chơi thoải mái, la cà cùng bạn bè. Dùng trong ngữ cảnh thân mật, bạn bè hoặc tin nhắn; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp công sở, thay bằng các từ chuẩn hơn như “đi chơi” hoặc “tham gia hoạt động”.

vâm: (formal) none; (informal) vâm — danh từ/vị ngữ (tiếng lóng miền Nam) chỉ hành động đi chơi, lảng vảng, rong ruổi không mục đích rõ ràng. Nghĩa phổ biến: đi chơi thoải mái, la cà cùng bạn bè. Dùng trong ngữ cảnh thân mật, bạn bè hoặc tin nhắn; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp công sở, thay bằng các từ chuẩn hơn như “đi chơi” hoặc “tham gia hoạt động”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.