Văn công

Văn công (Danh từ)
Công tác biểu diễn nghệ thuật sân khấu
Performing arts work; stage performance duties (work involving live theatrical or musical performances)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn viên văn công [nói tắt]
Stage performer (short for “văn công” meaning a performer/actor in songs, skits, or cultural shows)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
văn công: (formal) cultural performer; (informal) troupe entertainer. Danh từ. Danh từ chỉ nghệ sĩ biểu diễn văn nghệ công ích hoặc thuộc đoàn văn công, thường trình diễn ca múa nhạc để phục vụ công chúng hoặc động viên tinh thần. Dùng dạng chính thức khi nói trong ngữ cảnh hành chính, lịch sử hoặc báo chí; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày, thân mật về người biểu diễn trong đoàn hoặc chương trình giải trí.
văn công: (formal) cultural performer; (informal) troupe entertainer. Danh từ. Danh từ chỉ nghệ sĩ biểu diễn văn nghệ công ích hoặc thuộc đoàn văn công, thường trình diễn ca múa nhạc để phục vụ công chúng hoặc động viên tinh thần. Dùng dạng chính thức khi nói trong ngữ cảnh hành chính, lịch sử hoặc báo chí; dùng dạng thông tục khi nói chuyện hàng ngày, thân mật về người biểu diễn trong đoàn hoặc chương trình giải trí.
