Văn thư

Văn thư(Danh từ)
Bộ phận của văn phòng phụ trách việc giao nhận và quản lí công văn, giấy tờ
The office/department in an organization that handles receiving, sending, and managing official documents and correspondence (often called the records or correspondence office)
文书处
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Người làm công tác văn thư
Clerk (a person who handles office paperwork and administrative duties)
文书处理员
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
văn thư: (formal) correspondence, official documents; (informal) paperwork. Danh từ. Chỉ các tài liệu, thư từ, công văn liên quan đến công việc hành chính hoặc hồ sơ giấy tờ. Dùng từ formal khi nói về văn bản, công văn chính thức trong tổ chức, cơ quan; dùng informal khi nói chung về giấy tờ, thủ tục hành chính hàng ngày hoặc hồ sơ cần nộp, giao nhận.
văn thư: (formal) correspondence, official documents; (informal) paperwork. Danh từ. Chỉ các tài liệu, thư từ, công văn liên quan đến công việc hành chính hoặc hồ sơ giấy tờ. Dùng từ formal khi nói về văn bản, công văn chính thức trong tổ chức, cơ quan; dùng informal khi nói chung về giấy tờ, thủ tục hành chính hàng ngày hoặc hồ sơ cần nộp, giao nhận.
