Vận trù học

Vận trù học(Danh từ)
Ngành khoa học vận dụng phương pháp toán học và các phương pháp khoa học khác để nghiên cứu và phân tích các vấn đề về sắp xếp, tổ chức
Operations research — the field of study that uses mathematical methods and other scientific techniques to analyze and solve problems of organizing, planning, and decision-making (for example, optimizing schedules, resource allocation, and logistics).
运筹学
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vận trù học: (formal) operations research; (informal) không có dạng thông dụng. Danh từ kỹ thuật. Định nghĩa: ngành khoa học ứng dụng dùng mô hình toán học, tối ưu hóa và thuật toán để ra quyết định tốt nhất trong hệ thống phức tạp như logistics, sản xuất, tài chính. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản học thuật, kỹ thuật, báo cáo; không dùng dạng thân mật trong giao tiếp thường ngày.
vận trù học: (formal) operations research; (informal) không có dạng thông dụng. Danh từ kỹ thuật. Định nghĩa: ngành khoa học ứng dụng dùng mô hình toán học, tối ưu hóa và thuật toán để ra quyết định tốt nhất trong hệ thống phức tạp như logistics, sản xuất, tài chính. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn bản học thuật, kỹ thuật, báo cáo; không dùng dạng thân mật trong giao tiếp thường ngày.
