ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vạn vật trong tiếng Anh

Vạn vật

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vạn vật(Danh từ)

01

Muôn vật, muôn loài trong tự nhiên [nói khái quát]

All things in nature; all living beings and things in the natural world (used generally to refer to everything in existence)

万物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vạn vật/

vạn vật — English: (formal) all things; (informal) everything. Danh từ: chỉ toàn bộ sự vật, sinh vật và hiện tượng trong vũ trụ. Định nghĩa ngắn gọn: tất cả các vật thể và đối tượng tồn tại chung quanh hoặc trong một hệ thống. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi viết học thuật hoặc văn chương, còn “everything” (informal) phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc diễn đạt giản dị.

vạn vật — English: (formal) all things; (informal) everything. Danh từ: chỉ toàn bộ sự vật, sinh vật và hiện tượng trong vũ trụ. Định nghĩa ngắn gọn: tất cả các vật thể và đối tượng tồn tại chung quanh hoặc trong một hệ thống. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi viết học thuật hoặc văn chương, còn “everything” (informal) phù hợp giao tiếp hàng ngày hoặc diễn đạt giản dị.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.