Văn vũ

Văn vũ(Danh từ)
Văn võ.
Literary and martial; combining civil (scholarly/cultural) and military qualities
文武
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
văn vũ: English translations (formal) “literature and dance”; (informal) “arts & performance”. Từ ghép danh từ: chỉ hai lĩnh vực nghệ thuật kết hợp là văn học và múa/biểu diễn. Dùng để mô tả chương trình, sự kiện hoặc tổ hợp nghệ thuật có cả phần lời, câu chuyện và phần múa; dùng bản dịch formal trong văn bản chính thức, báo chí; dùng informal khi nói nhanh, giới thiệu sự kiện thân thiện, quảng cáo.
văn vũ: English translations (formal) “literature and dance”; (informal) “arts & performance”. Từ ghép danh từ: chỉ hai lĩnh vực nghệ thuật kết hợp là văn học và múa/biểu diễn. Dùng để mô tả chương trình, sự kiện hoặc tổ hợp nghệ thuật có cả phần lời, câu chuyện và phần múa; dùng bản dịch formal trong văn bản chính thức, báo chí; dùng informal khi nói nhanh, giới thiệu sự kiện thân thiện, quảng cáo.
