ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Văn vũ trong tiếng Anh

Văn vũ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Văn vũ(Danh từ)

01

Văn võ.

Literary and martial; combining civil (scholarly/cultural) and military qualities

文武

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/văn vũ/

văn vũ: English translations (formal) “literature and dance”; (informal) “arts & performance”. Từ ghép danh từ: chỉ hai lĩnh vực nghệ thuật kết hợp là văn học và múa/biểu diễn. Dùng để mô tả chương trình, sự kiện hoặc tổ hợp nghệ thuật có cả phần lời, câu chuyện và phần múa; dùng bản dịch formal trong văn bản chính thức, báo chí; dùng informal khi nói nhanh, giới thiệu sự kiện thân thiện, quảng cáo.

văn vũ: English translations (formal) “literature and dance”; (informal) “arts & performance”. Từ ghép danh từ: chỉ hai lĩnh vực nghệ thuật kết hợp là văn học và múa/biểu diễn. Dùng để mô tả chương trình, sự kiện hoặc tổ hợp nghệ thuật có cả phần lời, câu chuyện và phần múa; dùng bản dịch formal trong văn bản chính thức, báo chí; dùng informal khi nói nhanh, giới thiệu sự kiện thân thiện, quảng cáo.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.