Vần xoay

Vần xoay(Động từ)
Xoay vần; biến đổi không ngừng.
To turn and change constantly; to revolve or shift continuously (implying ongoing transformation)
不断变化
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vần xoay: English (formal) “rotational rhyme” hoặc (informal) “rhyme rotation”. Danh từ. Danh từ chỉ kiểu vần trong thơ ca, nơi các âm cuối hoặc mẫu câu được luân phiên xoay vòng để tạo nhịp và liên kết câu. Dùng từ formal khi phân tích học thuật hoặc phê bình văn học; dùng informal khi giải thích ngắn gọn cho người học, thảo luận không chính thức hoặc trong lớp học sơ cấp.
vần xoay: English (formal) “rotational rhyme” hoặc (informal) “rhyme rotation”. Danh từ. Danh từ chỉ kiểu vần trong thơ ca, nơi các âm cuối hoặc mẫu câu được luân phiên xoay vòng để tạo nhịp và liên kết câu. Dùng từ formal khi phân tích học thuật hoặc phê bình văn học; dùng informal khi giải thích ngắn gọn cho người học, thảo luận không chính thức hoặc trong lớp học sơ cấp.
