ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vần xoay trong tiếng Anh

Vần xoay

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vần xoay(Động từ)

01

Xoay vần; biến đổi không ngừng.

To turn and change constantly; to revolve or shift continuously (implying ongoing transformation)

不断变化

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vần xoay/

vần xoay: English (formal) “rotational rhyme” hoặc (informal) “rhyme rotation”. Danh từ. Danh từ chỉ kiểu vần trong thơ ca, nơi các âm cuối hoặc mẫu câu được luân phiên xoay vòng để tạo nhịp và liên kết câu. Dùng từ formal khi phân tích học thuật hoặc phê bình văn học; dùng informal khi giải thích ngắn gọn cho người học, thảo luận không chính thức hoặc trong lớp học sơ cấp.

vần xoay: English (formal) “rotational rhyme” hoặc (informal) “rhyme rotation”. Danh từ. Danh từ chỉ kiểu vần trong thơ ca, nơi các âm cuối hoặc mẫu câu được luân phiên xoay vòng để tạo nhịp và liên kết câu. Dùng từ formal khi phân tích học thuật hoặc phê bình văn học; dùng informal khi giải thích ngắn gọn cho người học, thảo luận không chính thức hoặc trong lớp học sơ cấp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.