ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vàng bạc trong tiếng Anh

Vàng bạc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vàng bạc(Danh từ)

01

Vàng và bạc [nói khái quát]; thường dùng để chỉ những thứ quý giá

Gold and silver (used generally to mean valuables or precious things)

金银

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vàng bạc/

vàng bạc — (formal: gold and silver) (informal: jewelry) ; danh từ: chỉ kim loại quý và trang sức làm từ chúng. Nghĩa phổ biến nhất là chỉ giá trị vật chất, đồ trang sức hoặc tài sản có thể đổi chác. Dùng dạng chính thức khi nói về kim loại, đầu tư, kinh tế; dùng cách nói thông tục “jewelry” khi nhắc trang sức hàng ngày, mua bán lẻ hoặc trong hội thoại thân mật.

vàng bạc — (formal: gold and silver) (informal: jewelry) ; danh từ: chỉ kim loại quý và trang sức làm từ chúng. Nghĩa phổ biến nhất là chỉ giá trị vật chất, đồ trang sức hoặc tài sản có thể đổi chác. Dùng dạng chính thức khi nói về kim loại, đầu tư, kinh tế; dùng cách nói thông tục “jewelry” khi nhắc trang sức hàng ngày, mua bán lẻ hoặc trong hội thoại thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.