ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vào trong tiếng Anh

Vào

Động từGiới từTrợ từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vào(Động từ)

01

Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam

To move into or enter a place; to go inside (e.g., enter a room, go into a building, or move into the interior of a country)

进入

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bắt đầu trở thành người của một tổ chức nào đó

To join (to become a member of an organization or group)

加入

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc bước sang một đơn vị thời gian mới

To start or begin doing something, to join or enter an activity or place, or to move into a new period of time (e.g., start a day, month, or season)

开始

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định

To comply; to conform (to rules or standards) — to behave in a way that follows the regulations or expected requirements

遵守

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó

To be within a certain period of time; to fall into (a specified time range) — e.g., “in/within” a particular time frame

在某个时间段内

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá

To fall into a category; to be classified as or placed within a certain group or rating

归类

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

[học tập] thu nhận được, tiếp thu được

To absorb (knowledge); to take in (information); to learn

吸收知识

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Vào(Giới từ)

01

Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến

A preposition indicating the person, thing, place, or time that something is directed toward or used as the basis/target of an action (e.g., “to,” “into,” “toward,” or “for” in English, depending on context).

朝向,进入

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Vào(Trợ từ)

01

Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn

An auxiliary word used to ask someone to do something more or to a greater degree (e.g., “do it more,” “add more,” “go deeper”); expresses a request for increased effort, amount, or intensity

更深地做

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý sẽ dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên

A particle used to express criticism or reproach about an excessive action or behavior, implying that such behavior will inevitably lead to bad consequences (similar to “so… that it’s bound to…” or “to the point that…,” often with a negative judgment)

表示批评某种过度行为,暗示必然会产生不良后果。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vào/

into / enter (formal); in, into (informal) — động từ chỉ hành động di chuyển hoặc đi vào một không gian, nơi chốn, thời điểm hoặc trạng thái mới. Dùng khi nói về việc vào phòng, vào nhà, vào lớp, vào cuộc họp hoặc bắt đầu một giai đoạn; thể hiện hướng di chuyển hoặc gia nhập. (formal) phù hợp trong văn viết, giao tiếp lịch sự; (informal) dùng trong nói chuyện hàng ngày, thân mật và ngắn gọn.

into / enter (formal); in, into (informal) — động từ chỉ hành động di chuyển hoặc đi vào một không gian, nơi chốn, thời điểm hoặc trạng thái mới. Dùng khi nói về việc vào phòng, vào nhà, vào lớp, vào cuộc họp hoặc bắt đầu một giai đoạn; thể hiện hướng di chuyển hoặc gia nhập. (formal) phù hợp trong văn viết, giao tiếp lịch sự; (informal) dùng trong nói chuyện hàng ngày, thân mật và ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.