Vào

Vào(Động từ)
Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam
To move into or enter a place; to go inside (e.g., enter a room, go into a building, or move into the interior of a country)
进入
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bắt đầu trở thành người của một tổ chức nào đó
To join (to become a member of an organization or group)
加入
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc bước sang một đơn vị thời gian mới
To start or begin doing something, to join or enter an activity or place, or to move into a new period of time (e.g., start a day, month, or season)
开始
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định
To comply; to conform (to rules or standards) — to behave in a way that follows the regulations or expected requirements
遵守
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó
To be within a certain period of time; to fall into (a specified time range) — e.g., “in/within” a particular time frame
在某个时间段内
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá
To fall into a category; to be classified as or placed within a certain group or rating
归类
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[học tập] thu nhận được, tiếp thu được
To absorb (knowledge); to take in (information); to learn
吸收知识
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vào(Giới từ)
Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến
A preposition indicating the person, thing, place, or time that something is directed toward or used as the basis/target of an action (e.g., “to,” “into,” “toward,” or “for” in English, depending on context).
朝向,进入
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vào(Trợ từ)
Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn
An auxiliary word used to ask someone to do something more or to a greater degree (e.g., “do it more,” “add more,” “go deeper”); expresses a request for increased effort, amount, or intensity
更深地做
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý sẽ dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên
A particle used to express criticism or reproach about an excessive action or behavior, implying that such behavior will inevitably lead to bad consequences (similar to “so… that it’s bound to…” or “to the point that…,” often with a negative judgment)
表示批评某种过度行为,暗示必然会产生不良后果。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
into / enter (formal); in, into (informal) — động từ chỉ hành động di chuyển hoặc đi vào một không gian, nơi chốn, thời điểm hoặc trạng thái mới. Dùng khi nói về việc vào phòng, vào nhà, vào lớp, vào cuộc họp hoặc bắt đầu một giai đoạn; thể hiện hướng di chuyển hoặc gia nhập. (formal) phù hợp trong văn viết, giao tiếp lịch sự; (informal) dùng trong nói chuyện hàng ngày, thân mật và ngắn gọn.
into / enter (formal); in, into (informal) — động từ chỉ hành động di chuyển hoặc đi vào một không gian, nơi chốn, thời điểm hoặc trạng thái mới. Dùng khi nói về việc vào phòng, vào nhà, vào lớp, vào cuộc họp hoặc bắt đầu một giai đoạn; thể hiện hướng di chuyển hoặc gia nhập. (formal) phù hợp trong văn viết, giao tiếp lịch sự; (informal) dùng trong nói chuyện hàng ngày, thân mật và ngắn gọn.
