Vật liệu

Vật liệu(Danh từ)
Vật dùng để làm ra cái gì [nói khái quát]
Material; stuff used to make or produce something (general term for raw materials or components)
材料
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vật liệu: (formal) material; (informal) chất liệu. danh từ. Vật liệu là chất hoặc hợp chất được sử dụng để chế tạo, xây dựng hoặc sản xuất sản phẩm, dùng để tạo nên cấu trúc, bề mặt hoặc chức năng. Dùng “material” trong văn viết kỹ thuật, khoa học hoặc thương mại; dùng “chất liệu” trong giao tiếp đời thường, mô tả cảm nhận bề mặt, quần áo hoặc đồ nội thất.
vật liệu: (formal) material; (informal) chất liệu. danh từ. Vật liệu là chất hoặc hợp chất được sử dụng để chế tạo, xây dựng hoặc sản xuất sản phẩm, dùng để tạo nên cấu trúc, bề mặt hoặc chức năng. Dùng “material” trong văn viết kỹ thuật, khoa học hoặc thương mại; dùng “chất liệu” trong giao tiếp đời thường, mô tả cảm nhận bề mặt, quần áo hoặc đồ nội thất.
