ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vật lý trong tiếng Anh

Vật lý

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vật lý(Danh từ)

01

Xem vật lí

Physics (study of physical science) — as in the subject 'physics' taught in school or the field of physics

物理学

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vật lý/

(formal) physics. (informal) physics/physical science. Danh từ: vật lý là môn khoa học nghiên cứu vật chất, năng lượng và các quy luật tương tác giữa chúng. Định nghĩa ngắn: ngành khoa học giải thích hiện tượng tự nhiên như chuyển động, lực, năng lượng và sóng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói học thuật, giáo dục; dạng thông dụng, không chính thức khi nói chuyện hàng ngày hoặc giới thiệu ngắn gọn.

(formal) physics. (informal) physics/physical science. Danh từ: vật lý là môn khoa học nghiên cứu vật chất, năng lượng và các quy luật tương tác giữa chúng. Định nghĩa ngắn: ngành khoa học giải thích hiện tượng tự nhiên như chuyển động, lực, năng lượng và sóng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói học thuật, giáo dục; dạng thông dụng, không chính thức khi nói chuyện hàng ngày hoặc giới thiệu ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.