ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Về trong tiếng Anh

Về

Động từGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Về(Động từ)

01

Di chuyển trở lại chỗ của mình, nơi ở, nơi quê hương của mình

To go back to one’s place of residence or hometown; to return home

返回

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Di chuyển đến nơi mình có quan hệ gắn bó coi như nhà mình, hoặc nơi mình được coi như người nhà để làm gì

To go to a place where you feel a close connection or consider as home, or where you are treated like family (e.g., to visit or return to someone’s home)

回家

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm trở lại chỗ cũ hoặc nhằm đưa đến phía, nơi của bản thân mình

To return (toward the speaker’s place); to go back to where one came from or toward the speaker’s location

返回

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Di chuyển hoặc được vận chuyển đến đích cuối cùng

To arrive (to move or be moved to the final destination)

到达

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Chết [lối nói kiêng tránh]

To die (euphemistic, a polite/indirect way to say someone has died)

去世

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Ở vào trong khoảng thời gian nào đó

To be at, to fall within (a certain period of time) — e.g., “to occur during” or “to happen in” a given time frame

在某个时期发生

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Về(Giới từ)

01

Từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi, phương hướng của hoạt động, hay phạm vi của tính chất được nói đến

A preposition used to indicate the subject, scope, or direction of an action or statement (e.g., “about,” “regarding,” “concerning,” or “as to” in English)

关于

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/về/

về (formal: about, regarding) (informal: 'about'/'re' in casual speech) — giới từ. Về dùng để chỉ chủ đề, liên quan hoặc hướng di chuyển: nói về một vấn đề, hỏi về ai/cái gì, hoặc đi về một nơi. Làm chức năng giới thiệu đề tài hoặc mục tiêu; dùng ở văn viết, trang trọng khi cần rõ ràng (formal), và dùng trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật khi người nghe hiểu ngữ cảnh (informal).

về (formal: about, regarding) (informal: 'about'/'re' in casual speech) — giới từ. Về dùng để chỉ chủ đề, liên quan hoặc hướng di chuyển: nói về một vấn đề, hỏi về ai/cái gì, hoặc đi về một nơi. Làm chức năng giới thiệu đề tài hoặc mục tiêu; dùng ở văn viết, trang trọng khi cần rõ ràng (formal), và dùng trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật khi người nghe hiểu ngữ cảnh (informal).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.