ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Về kinh tế trong tiếng Anh

Về kinh tế

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Về kinh tế(Cụm từ)

01

Liên quan đến lĩnh vực kinh tế; xét về mặt kinh tế học

In economic terms; relating to the economy or to economics

经济方面的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/về kinh tế/

(formal) about the economy; (informal) on the economy — cụm từ (giới từ + danh từ) chỉ chủ đề liên quan tới các hoạt động tài chính, sản xuất, thương mại và chính sách kinh tế. Dùng khi nói chung về tình hình, phân tích hoặc thảo luận về nền kinh tế; dạng trang trọng phù hợp báo chí, học thuật và thảo luận chính thức, dạng thông thường dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc bình luận ngắn gọn.

(formal) about the economy; (informal) on the economy — cụm từ (giới từ + danh từ) chỉ chủ đề liên quan tới các hoạt động tài chính, sản xuất, thương mại và chính sách kinh tế. Dùng khi nói chung về tình hình, phân tích hoặc thảo luận về nền kinh tế; dạng trang trọng phù hợp báo chí, học thuật và thảo luận chính thức, dạng thông thường dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc bình luận ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.