Ve sầu

Ve sầu(Danh từ)
Xem ve [con ve]
Cicada (the insect, especially the brown or noisy cicadas)
蝉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) sorrow; (informal) sadness. Danh từ. Ve sầu chỉ cảm xúc buồn sâu, thường do mất mát, nhớ nhung hoặc cô đơn, biểu hiện tĩnh lặng và nặng nề trong lòng. Dùng từ formal khi viết văn, báo chí hoặc diễn đạt trang trọng; dùng từ informal nếu nói chuyện thân mật về tâm trạng buồn nhưng không muốn quá khoa trương, hoặc khi mô tả nỗi buồn cá nhân một cách giản dị.
(formal) sorrow; (informal) sadness. Danh từ. Ve sầu chỉ cảm xúc buồn sâu, thường do mất mát, nhớ nhung hoặc cô đơn, biểu hiện tĩnh lặng và nặng nề trong lòng. Dùng từ formal khi viết văn, báo chí hoặc diễn đạt trang trọng; dùng từ informal nếu nói chuyện thân mật về tâm trạng buồn nhưng không muốn quá khoa trương, hoặc khi mô tả nỗi buồn cá nhân một cách giản dị.
