Vệ sinh thực phẩm

Vệ sinh thực phẩm(Danh từ)
Tập hợp các biện pháp, quy trình đảm bảo thực phẩm không bị ô nhiễm, độc hại, bảo vệ sức khoẻ người tiêu dùng.
Food safety: the set of measures and procedures that keep food free from contamination or harmful substances to protect consumers’ health.
食品安全
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vệ sinh thực phẩm: Food hygiene (formal). Danh từ. Đề cập đến các biện pháp, quy trình để giữ thực phẩm sạch, an toàn, không gây bệnh: rửa, bảo quản, chế biến đúng cách. Thường dùng trong văn viết, hướng dẫn, quy định an toàn thực phẩm; dùng (informal) ít phổ biến, khi nói chuyện đời thường có thể nói ngắn gọn là “vệ sinh” hoặc “an toàn thực phẩm” tùy ngữ cảnh. Phù hợp cho nội dung chuyên môn và tư vấn sức khỏe.
vệ sinh thực phẩm: Food hygiene (formal). Danh từ. Đề cập đến các biện pháp, quy trình để giữ thực phẩm sạch, an toàn, không gây bệnh: rửa, bảo quản, chế biến đúng cách. Thường dùng trong văn viết, hướng dẫn, quy định an toàn thực phẩm; dùng (informal) ít phổ biến, khi nói chuyện đời thường có thể nói ngắn gọn là “vệ sinh” hoặc “an toàn thực phẩm” tùy ngữ cảnh. Phù hợp cho nội dung chuyên môn và tư vấn sức khỏe.
