ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vẹt trong tiếng Anh

Vẹt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vẹt(Danh từ)

01

Chim thường có lông màu xanh biếc, mỏ quặp màu đỏ, có thể bắt chước tiếng người

Parrot — a brightly colored bird (often green) with a hooked red beak that can mimic human speech

鹦鹉是一种能够模仿人类语言的色彩鲜艳的鸟。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cây sống ở rừng nước mặn, thân có rễ mọc chống xuống bùn, lá dày và nhẵn, vỏ chát, dùng để nhuộm hoặc thuộc da

A mangrove tree (a salt-tolerant coastal tree with stilt roots and thick glossy leaves; its bark is astringent and used for tanning or dyeing)

红树林树

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Vẹt(Tính từ)

01

Bị mòn hẳn đi, thiếu hẳn đi một mảng

Worn away; having a part rubbed or worn off so that a section is missing

磨损的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Vẹt(Động từ)

01

Gạt, đẩy sang hai bên

To push or shove aside; to move something to one side by pushing

推开

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vẹt/

vẹt — English: parrot (formal). danh từ. Danh từ chỉ loài chim có mỏ cong, màu sắc sặc sỡ, biết bắt chước tiếng người; nghĩa bóng: người nhại lại lời người khác mà không hiểu. Dùng “parrot” trong văn viết chính thức hoặc miêu tả loài chim; dùng nghĩa bóng khi chỉ hành vi sao chép máy móc, còn tránh dùng nếu cần lịch sự vì có thể mang sắc thái khinh miệt.

vẹt — English: parrot (formal). danh từ. Danh từ chỉ loài chim có mỏ cong, màu sắc sặc sỡ, biết bắt chước tiếng người; nghĩa bóng: người nhại lại lời người khác mà không hiểu. Dùng “parrot” trong văn viết chính thức hoặc miêu tả loài chim; dùng nghĩa bóng khi chỉ hành vi sao chép máy móc, còn tránh dùng nếu cần lịch sự vì có thể mang sắc thái khinh miệt.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.