Vẹt

Vẹt(Danh từ)
Chim thường có lông màu xanh biếc, mỏ quặp màu đỏ, có thể bắt chước tiếng người
Parrot — a brightly colored bird (often green) with a hooked red beak that can mimic human speech
鹦鹉是一种能够模仿人类语言的色彩鲜艳的鸟。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cây sống ở rừng nước mặn, thân có rễ mọc chống xuống bùn, lá dày và nhẵn, vỏ chát, dùng để nhuộm hoặc thuộc da
A mangrove tree (a salt-tolerant coastal tree with stilt roots and thick glossy leaves; its bark is astringent and used for tanning or dyeing)
红树林树
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vẹt(Tính từ)
Bị mòn hẳn đi, thiếu hẳn đi một mảng
Worn away; having a part rubbed or worn off so that a section is missing
磨损的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vẹt(Động từ)
Gạt, đẩy sang hai bên
To push or shove aside; to move something to one side by pushing
推开
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vẹt — English: parrot (formal). danh từ. Danh từ chỉ loài chim có mỏ cong, màu sắc sặc sỡ, biết bắt chước tiếng người; nghĩa bóng: người nhại lại lời người khác mà không hiểu. Dùng “parrot” trong văn viết chính thức hoặc miêu tả loài chim; dùng nghĩa bóng khi chỉ hành vi sao chép máy móc, còn tránh dùng nếu cần lịch sự vì có thể mang sắc thái khinh miệt.
vẹt — English: parrot (formal). danh từ. Danh từ chỉ loài chim có mỏ cong, màu sắc sặc sỡ, biết bắt chước tiếng người; nghĩa bóng: người nhại lại lời người khác mà không hiểu. Dùng “parrot” trong văn viết chính thức hoặc miêu tả loài chim; dùng nghĩa bóng khi chỉ hành vi sao chép máy móc, còn tránh dùng nếu cần lịch sự vì có thể mang sắc thái khinh miệt.
