Vị hôn phu

Vị hôn phu(Danh từ)
Chồng chưa cưới.
Fiancé (a man who is engaged to be married)
未婚夫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vị hôn phu: fiancé (formal). Danh từ. Danh từ chỉ người đàn ông được hứa hôn với một phụ nữ, đối tượng của cam kết đính hôn trước khi cưới. Dùng trong văn viết, giấy tờ, lời nói trang trọng khi xác định mối quan hệ hôn nhân; nếu giao tiếp thân mật có thể dùng “chồng chưa cưới” hoặc “người yêu” (informal) để nói gần gũi hơn.
vị hôn phu: fiancé (formal). Danh từ. Danh từ chỉ người đàn ông được hứa hôn với một phụ nữ, đối tượng của cam kết đính hôn trước khi cưới. Dùng trong văn viết, giấy tờ, lời nói trang trọng khi xác định mối quan hệ hôn nhân; nếu giao tiếp thân mật có thể dùng “chồng chưa cưới” hoặc “người yêu” (informal) để nói gần gũi hơn.
