Vi tiểu hình hoá

Vi tiểu hình hoá(Danh từ)
Phương pháp giảm đáng kể khối lượng và kích thước các thiết bị điện tử bằng cách giảm kích thước các phần tử riêng rẽ của nó, xây dựng kết cấu và công nghệ chế tạo hợp lí hoá, áp dụng các mạch tích hợp, v.v
Miniaturization — the method of greatly reducing the weight and size of electronic devices by making their individual parts smaller, designing compact structures and manufacturing processes, and using integrated circuits and similar technologies.
微型化
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) miniaturization; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ chuyên ngành: vi tiểu hình hoá là quá trình làm cho một hệ thống, thiết bị hoặc cấu trúc trở nên rất nhỏ hơn so với bản gốc, giữ chức năng cốt lõi. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản khoa học, kỹ thuật và mô tả sản phẩm; không dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày trừ khi giải thích đơn giản cho người không chuyên.
(formal) miniaturization; (informal) không có tương đương phổ biến. Danh từ chuyên ngành: vi tiểu hình hoá là quá trình làm cho một hệ thống, thiết bị hoặc cấu trúc trở nên rất nhỏ hơn so với bản gốc, giữ chức năng cốt lõi. Dùng thuật ngữ chính thức trong văn bản khoa học, kỹ thuật và mô tả sản phẩm; không dùng dạng không chính thức trong giao tiếp hàng ngày trừ khi giải thích đơn giản cho người không chuyên.
