ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Việc học tập trong tiếng Anh

Việc học tập

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Việc học tập(Danh từ)

01

Công việc hoặc quá trình tiếp nhận kiến thức, rèn luyện kỹ năng thông qua đọc sách, tham gia lớp học, nghiên cứu hoặc thực hành

The work or process of learning—acquiring knowledge and practicing skills through studying, attending classes, researching, or hands-on practice.

学习的过程

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/việc học tập/

việc học tập — (formal) studying, (informal) study; danh từ. Danh từ chỉ hoạt động học hành, rèn luyện kiến thức và kỹ năng trong trường lớp hoặc tự học. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, báo cáo, trao đổi trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc với bạn bè, học sinh để nhấn tính thân mật và gần gũi.

việc học tập — (formal) studying, (informal) study; danh từ. Danh từ chỉ hoạt động học hành, rèn luyện kiến thức và kỹ năng trong trường lớp hoặc tự học. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, báo cáo, trao đổi trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc với bạn bè, học sinh để nhấn tính thân mật và gần gũi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.