ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Viện dưỡng lão trong tiếng Anh

Viện dưỡng lão

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Viện dưỡng lão(Danh từ)

01

Cơ sở hoặc nơi chuyên chăm sóc, nuôi dưỡng người già không còn khả năng tự sinh hoạt hoặc người già neo đơn.

A facility or place specialized in taking care of, nursing elderly people who are unable to live independently or are alone.

专门照顾无法自理或孤独老人的护理机构。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/viện dưỡng lão/

"Viện dưỡng lão" dịch sang tiếng Anh là "nursing home" (formal). Đây là danh từ chỉ nơi chăm sóc người già, thường là những người cần được hỗ trợ y tế và sinh hoạt hàng ngày. Từ này dùng trong ngữ cảnh trang trọng và chuyên ngành y tế. Không có dạng thân mật phổ biến, nên chủ yếu dùng "nursing home" trong mọi tình huống khi nói về cơ sở chăm sóc người cao tuổi.

"Viện dưỡng lão" dịch sang tiếng Anh là "nursing home" (formal). Đây là danh từ chỉ nơi chăm sóc người già, thường là những người cần được hỗ trợ y tế và sinh hoạt hàng ngày. Từ này dùng trong ngữ cảnh trang trọng và chuyên ngành y tế. Không có dạng thân mật phổ biến, nên chủ yếu dùng "nursing home" trong mọi tình huống khi nói về cơ sở chăm sóc người cao tuổi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.