ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Viên mãn trong tiếng Anh

Viên mãn

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Viên mãn(Tính từ)

01

Đầy đủ, trọn vẹn.

Complete; full; fulfilled — describing something that is whole, perfect, or satisfactorily finished (e.g., a complete life, a fulfilled result)

完美,圆满

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/viên mãn/

viên mãn — (formal) fulfilled; (informal) contented — tính từ. Tính từ diễn tả trạng thái trọn vẹn, hoàn thiện, không thiếu sót về cảm xúc, cuộc sống hoặc kết quả sự việc. Dùng dạng chính thức khi nói trang trọng, văn viết hoặc mô tả thành tựu, hạnh phúc hoàn chỉnh; dùng cách nói thân mật hơn (contented) khi trao đổi hàng ngày về cảm giác hài lòng, yên bình của cá nhân.

viên mãn — (formal) fulfilled; (informal) contented — tính từ. Tính từ diễn tả trạng thái trọn vẹn, hoàn thiện, không thiếu sót về cảm xúc, cuộc sống hoặc kết quả sự việc. Dùng dạng chính thức khi nói trang trọng, văn viết hoặc mô tả thành tựu, hạnh phúc hoàn chỉnh; dùng cách nói thân mật hơn (contented) khi trao đổi hàng ngày về cảm giác hài lòng, yên bình của cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.