ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vĩnh biệt trong tiếng Anh

Vĩnh biệt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vĩnh biệt(Động từ)

01

Xa lìa nhau mãi mãi, không bao giờ còn gặp lại [thường nói về người vừa qua đời]

To bid farewell forever; to say goodbye permanently (often used when someone has died)

永别

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vĩnh biệt/

vĩnh biệt: (formal) “farewell”; (informal) không có từ tương đương phổ biến. Từ loại: động từ/tha động từ biểu hiện hành động chào tạm biệt vĩnh viễn hoặc ra đi mãi mãi. Định nghĩa ngắn: nói hoặc viết lời từ biệt cuối cùng khi chia ly lâu dài hoặc khi tiễn người qua đời. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong tình huống trang trọng, lễ tang hoặc văn chương; không dùng trong lời chào hàng ngày.

vĩnh biệt: (formal) “farewell”; (informal) không có từ tương đương phổ biến. Từ loại: động từ/tha động từ biểu hiện hành động chào tạm biệt vĩnh viễn hoặc ra đi mãi mãi. Định nghĩa ngắn: nói hoặc viết lời từ biệt cuối cùng khi chia ly lâu dài hoặc khi tiễn người qua đời. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong tình huống trang trọng, lễ tang hoặc văn chương; không dùng trong lời chào hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.