ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vinh danh trong tiếng Anh

Vinh danh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vinh danh(Động từ)

01

Tôn vinh tên tuổi, công lao

To honor or celebrate someone’s name, achievements, or contributions

荣誉

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vinh danh/

vinh danh — (honor) (celebrate, honor) (informal): động từ chỉ hành động tôn vinh, ca ngợi hoặc trao danh dự cho người hoặc tập thể vì thành tích, đóng góp. Dùng (formal) khi nói trong văn bản lễ nghi, thông cáo, chương trình chính thức; dùng dạng thông dụng/khá thân mật (informal) khi nói trong giao tiếp hàng ngày, truyền thông xã hội hoặc khi kết hợp với lời chúc, tôn vinh không mang tính lễ nghi cao.

vinh danh — (honor) (celebrate, honor) (informal): động từ chỉ hành động tôn vinh, ca ngợi hoặc trao danh dự cho người hoặc tập thể vì thành tích, đóng góp. Dùng (formal) khi nói trong văn bản lễ nghi, thông cáo, chương trình chính thức; dùng dạng thông dụng/khá thân mật (informal) khi nói trong giao tiếp hàng ngày, truyền thông xã hội hoặc khi kết hợp với lời chúc, tôn vinh không mang tính lễ nghi cao.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.