ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Viôlông trong tiếng Anh

Viôlông

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Viôlông(Danh từ)

01

Vĩ cầm.

Violin

小提琴

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/viôlông/

viôlông — (formal) violin; (informal) fiddle. Danh từ: tên một nhạc cụ dây vĩ cầm. Định nghĩa ngắn: cây đàn dây nhỏ có bốn dây, chơi bằng vĩ kéo để tạo giai điệu cao và biểu cảm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng “violin”/“viôlông” trong ngữ cảnh trang trọng, ca nhạc cổ điển; dùng “fiddle”/“viôlông” khi nói không chính thức, nhạc dân gian hoặc khi muốn giọng nói thân mật.

viôlông — (formal) violin; (informal) fiddle. Danh từ: tên một nhạc cụ dây vĩ cầm. Định nghĩa ngắn: cây đàn dây nhỏ có bốn dây, chơi bằng vĩ kéo để tạo giai điệu cao và biểu cảm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng “violin”/“viôlông” trong ngữ cảnh trang trọng, ca nhạc cổ điển; dùng “fiddle”/“viôlông” khi nói không chính thức, nhạc dân gian hoặc khi muốn giọng nói thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.