ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Visa trong tiếng Anh

Visa

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visa(Danh từ)

01

Dấu thị thực của cơ quan đại diện một nước ngoài đóng trên một hộ chiếu, cho phép người mang hộ chiếu được đi vào, đi qua hoặc rời khỏi nước đó

A stamp or endorsement placed in a passport by a foreign country's official authority that allows the passport holder to enter, transit through, or leave that country.

签证

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/visa/

visa: (formal) visa; (informal) thị thực. Danh từ. Danh từ chỉ giấy phép hoặc con dấu do cơ quan ngoại giao cấp cho phép nhập cảnh, lưu trú hoặc làm việc tại một quốc gia. Dùng từ (formal) khi nói trong văn bản, thủ tục, hoặc trao đổi với cơ quan chức năng; có thể dùng (informal) “thị thực” trong hội thoại hàng ngày hoặc khi giải thích nghĩa chung cho người học tiếng Anh.

visa: (formal) visa; (informal) thị thực. Danh từ. Danh từ chỉ giấy phép hoặc con dấu do cơ quan ngoại giao cấp cho phép nhập cảnh, lưu trú hoặc làm việc tại một quốc gia. Dùng từ (formal) khi nói trong văn bản, thủ tục, hoặc trao đổi với cơ quan chức năng; có thể dùng (informal) “thị thực” trong hội thoại hàng ngày hoặc khi giải thích nghĩa chung cho người học tiếng Anh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.