ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vỗ trong tiếng Anh

Vỗ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vỗ(Động từ)

01

Đập bàn tay lên bề mặt

To clap (to strike the palm of one hand against another surface, usually another hand)

拍手

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đập liên tiếp vào một vật khác và làm phát ra tiếng

To hit something repeatedly with your hand or an object so that it makes a sound (e.g., to clap or pat)

拍打

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho ướt, dính một lớp mỏng bằng động tác vỗ nhẹ nhiều lần lên bề mặt

To pat lightly and repeatedly so that a surface becomes slightly wet or coated (e.g., to pat on water, oil, or a thin layer of something)

轻拍使表面湿润

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

[làm việc gì] tác động thẳng vào đối phương một cách mạnh mẽ, quyết liệt

To strike or hit someone forcefully and decisively

用力打击

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Phủi tay hết sức trắng trợn, coi như không có điều ràng buộc nào đó đối với mình nữa

To wash one’s hands of (something); to shrug off responsibility; to act as if something no longer concerns you

不再关心某事

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Cho ăn dồn nhiều thức ăn hoặc chăm bón đặc biệt trong thời gian ngắn để cho chóng béo, chóng phát triển

To fatten up quickly by feeding a lot or giving special care in a short time (e.g., to force-feed or to fatten for faster growth)

快速喂养使肥胖

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vỗ/

vỗ — (formal: to pat, to clap; informal: to smack) — động từ chỉ hành động dùng lòng bàn tay nhẹ chạm hoặc đánh nhẹ: vỗ nhẹ người, vỗ tay thể hiện khen ngợi hoặc an ủi. Nghĩa phổ biến là tác động bằng tay để tạo cảm giác an ủi, khích lệ hoặc tạo tiếng vỗ. Dùng dạng trang trọng khi dịch sang văn viết, giáo dục hoặc văn bản; dùng dạng thông tục khi nói hàng ngày hoặc miêu tả hành động đơn giản.

vỗ — (formal: to pat, to clap; informal: to smack) — động từ chỉ hành động dùng lòng bàn tay nhẹ chạm hoặc đánh nhẹ: vỗ nhẹ người, vỗ tay thể hiện khen ngợi hoặc an ủi. Nghĩa phổ biến là tác động bằng tay để tạo cảm giác an ủi, khích lệ hoặc tạo tiếng vỗ. Dùng dạng trang trọng khi dịch sang văn viết, giáo dục hoặc văn bản; dùng dạng thông tục khi nói hàng ngày hoặc miêu tả hành động đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.