ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vỏ bào trong tiếng Anh

Vỏ bào

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vỏ bào(Danh từ)

01

Những mảnh mỏng, nhỏ và xoăn từ gỗ rơi ra khi bào

Thin, curled, small pieces of wood that come off when wood is planed (wood shavings)

木屑

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vỏ bào/

vỏ bào — shell, husk (formal). Danh từ. Vỏ bào chỉ lớp vỏ mỏng, thường là lớp bọc bên ngoài của hạt, quả hoặc vật liệu sau khi được bào, tách ra khỏi phần chính. Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, nông nghiệp hoặc chế biến thực phẩm; dùng dạng chính thức khi viết báo cáo, hướng dẫn; trong giao tiếp hàng ngày có thể nói đơn giản là “vỏ” nếu ngữ cảnh rõ ràng.

vỏ bào — shell, husk (formal). Danh từ. Vỏ bào chỉ lớp vỏ mỏng, thường là lớp bọc bên ngoài của hạt, quả hoặc vật liệu sau khi được bào, tách ra khỏi phần chính. Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, nông nghiệp hoặc chế biến thực phẩm; dùng dạng chính thức khi viết báo cáo, hướng dẫn; trong giao tiếp hàng ngày có thể nói đơn giản là “vỏ” nếu ngữ cảnh rõ ràng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.