Vô khuẩn

Vô khuẩn(Tính từ)
Không có vi khuẩn; không nhiễm vi khuẩn gây bệnh.
Free of bacteria; not contaminated or infected by disease-causing bacteria (sterile).
无菌的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) aseptic; (informal) sterile. Tính từ: vô khuẩn nghĩa là không có vi khuẩn hoặc vi sinh vật gây hại trên bề mặt, dụng cụ hoặc môi trường y tế. Tính từ dùng để mô tả quy trình, kỹ thuật hoặc vật liệu đã được xử lý để ngăn nhiễm trùng. Dùng (formal) trong văn bản y khoa, hồ sơ bệnh viện; dùng (informal) khi giải thích đơn giản cho bệnh nhân hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) aseptic; (informal) sterile. Tính từ: vô khuẩn nghĩa là không có vi khuẩn hoặc vi sinh vật gây hại trên bề mặt, dụng cụ hoặc môi trường y tế. Tính từ dùng để mô tả quy trình, kỹ thuật hoặc vật liệu đã được xử lý để ngăn nhiễm trùng. Dùng (formal) trong văn bản y khoa, hồ sơ bệnh viện; dùng (informal) khi giải thích đơn giản cho bệnh nhân hoặc trong giao tiếp hàng ngày.
