Vô thưởng vô phạt

Vô thưởng vô phạt(Thành ngữ)
Không đem lại lợi ích gì, cũng không gây tổn hại hay thiệt hại nào; không có tác dụng tích cực hay tiêu cực
Neutral; neither beneficial nor harmful — having no positive or negative effect; insignificant or inconsequential.
无关紧要
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) harmless; (informal) inconsequential. cụm từ (tính từ) dùng để mô tả điều gì đó không gây hại, không có lợi hay tác động đáng kể. Nghĩa phổ biến: việc, hành động hoặc người không gây ra hậu quả tiêu cực hay tích cực, thường không đáng quan tâm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng và phân tích; dùng (informal) trong giao tiếp đời thường khi muốn gạt bỏ vấn đề nhẹ nhàng.
(formal) harmless; (informal) inconsequential. cụm từ (tính từ) dùng để mô tả điều gì đó không gây hại, không có lợi hay tác động đáng kể. Nghĩa phổ biến: việc, hành động hoặc người không gây ra hậu quả tiêu cực hay tích cực, thường không đáng quan tâm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng và phân tích; dùng (informal) trong giao tiếp đời thường khi muốn gạt bỏ vấn đề nhẹ nhàng.
