Vơ

Vơ(Động từ)
Thu những thứ nằm rải rác lại một chỗ để lấy hết cho nhanh, không cần lựa chọn, sắp xếp
To scoop up or grab scattered things together quickly without sorting or choosing (to gather everything at once)
迅速收集散乱的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tóm lấy bằng động tác mau lẹ, vội vàng, không chút đắn đo, chỉ cốt cho nhanh
To grab quickly and hastily, to snatch without hesitation — doing it fast with no care for carefulness or finesse.
迅速抓取
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lấy hết, nhận hết về mình, không kể như thế nào, nên hay không nên
To grab or take everything for oneself without regard for whether it’s right or fair (to claim or hoard all of something selfishly)
贪心
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vơ(Tính từ)
Không có cơ sở gì nhưng vẫn cứ làm
Baseless; done without any real reason or evidence (acting on a hunch or for no solid reason)
无根据的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vơ: tiếng Anh (formal) “to grab/collect” hoặc (informal) “to snatch/pile up”. Từ vơ là động từ, thường dùng trong cụm biểu đạt hành động lấy lung tung hoặc gom vô tổ chức; động từ chỉ hành động thu thập, lấy đống hoặc lấy bừa. Dùng nghĩa formal khi mô tả hành động thu thập chung chung hoặc trong mô tả trung tính; dùng informal khi nói đời thường, chỉ hành vi vơ vét, lấy nhanh, không ngăn nắp hoặc mang sắc thái chỉ trích.
vơ: tiếng Anh (formal) “to grab/collect” hoặc (informal) “to snatch/pile up”. Từ vơ là động từ, thường dùng trong cụm biểu đạt hành động lấy lung tung hoặc gom vô tổ chức; động từ chỉ hành động thu thập, lấy đống hoặc lấy bừa. Dùng nghĩa formal khi mô tả hành động thu thập chung chung hoặc trong mô tả trung tính; dùng informal khi nói đời thường, chỉ hành vi vơ vét, lấy nhanh, không ngăn nắp hoặc mang sắc thái chỉ trích.
