Vô tính

Vô tính(Danh từ)
Xem sinh sản vô tính
Asexual reproduction (the process of producing offspring without sexual fertilization)
无性生殖
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vô tính: (formal) asexual; (informal) ace. Từ loại: tính từ/danh từ. Vô tính mô tả người không có hoặc ít cảm xúc tình dục với người khác (tính từ) và cũng dùng để chỉ xu hướng tình dục (danh từ). Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc thảo luận học thuật; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, cộng đồng LGBTQ+ hoặc trò chuyện hàng ngày để nói ngắn gọn.
vô tính: (formal) asexual; (informal) ace. Từ loại: tính từ/danh từ. Vô tính mô tả người không có hoặc ít cảm xúc tình dục với người khác (tính từ) và cũng dùng để chỉ xu hướng tình dục (danh từ). Dùng (formal) trong văn viết, y tế hoặc thảo luận học thuật; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, cộng đồng LGBTQ+ hoặc trò chuyện hàng ngày để nói ngắn gọn.
