Vô tội vạ

Vô tội vạ(Tính từ)
[việc làm] bừa bãi, tuỳ tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ
(of actions) done recklessly or carelessly without regard for rules or proper procedure; haphazard, random, or thoughtless
随意的,不顾规则的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vô tội vạ: (formal) recklessly, indiscriminately; (informal) willy-nilly. Tính từ/ cụm từ miêu tả hành vi hoặc cách làm việc thiếu suy nghĩ, không phân biệt hậu quả. Định nghĩa ngắn: làm việc hoặc nói một cách bừa bãi, không cân nhắc. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức trang trọng khi viết báo, báo cáo; dạng thân mật phù hợp hội thoại, tin nhắn hoặc khi muốn nhấn mạnh thái độ bất cẩn.
vô tội vạ: (formal) recklessly, indiscriminately; (informal) willy-nilly. Tính từ/ cụm từ miêu tả hành vi hoặc cách làm việc thiếu suy nghĩ, không phân biệt hậu quả. Định nghĩa ngắn: làm việc hoặc nói một cách bừa bãi, không cân nhắc. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức trang trọng khi viết báo, báo cáo; dạng thân mật phù hợp hội thoại, tin nhắn hoặc khi muốn nhấn mạnh thái độ bất cẩn.
