ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Vơi trong tiếng Anh

Vơi

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vơi (Tính từ)

01

Còn thiếu một ít nữa mới đầy

Not completely full; almost full but still a little bit short (e.g., a glass that is nearly full)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Vơi (Động từ)

01

Bớt dần, cạn dần đi, không còn đầy nữa

To decrease little by little; to become less full; to be gradually emptied or reduced

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/vơi/

vơi: (formal) to lessen, to diminish; (informal) to ease off. Từ loại: động từ. Động từ chỉ sự giảm bớt về lượng, cảm xúc hoặc mức độ, thường dùng khi cái gì đó trở nên bớt đầy, bớt nặng, bớt căng thẳng. Dùng dạng chính thức khi mô tả hiện tượng, số liệu hoặc văn viết; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày để nói cảm giác vơi đi, bớt lo hay bớt đầy.

vơi: (formal) to lessen, to diminish; (informal) to ease off. Từ loại: động từ. Động từ chỉ sự giảm bớt về lượng, cảm xúc hoặc mức độ, thường dùng khi cái gì đó trở nên bớt đầy, bớt nặng, bớt căng thẳng. Dùng dạng chính thức khi mô tả hiện tượng, số liệu hoặc văn viết; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày để nói cảm giác vơi đi, bớt lo hay bớt đầy.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.