Vơi

Vơi (Tính từ)
Còn thiếu một ít nữa mới đầy
Not completely full; almost full but still a little bit short (e.g., a glass that is nearly full)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vơi (Động từ)
Bớt dần, cạn dần đi, không còn đầy nữa
To decrease little by little; to become less full; to be gradually emptied or reduced
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vơi: (formal) to lessen, to diminish; (informal) to ease off. Từ loại: động từ. Động từ chỉ sự giảm bớt về lượng, cảm xúc hoặc mức độ, thường dùng khi cái gì đó trở nên bớt đầy, bớt nặng, bớt căng thẳng. Dùng dạng chính thức khi mô tả hiện tượng, số liệu hoặc văn viết; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày để nói cảm giác vơi đi, bớt lo hay bớt đầy.
vơi: (formal) to lessen, to diminish; (informal) to ease off. Từ loại: động từ. Động từ chỉ sự giảm bớt về lượng, cảm xúc hoặc mức độ, thường dùng khi cái gì đó trở nên bớt đầy, bớt nặng, bớt căng thẳng. Dùng dạng chính thức khi mô tả hiện tượng, số liệu hoặc văn viết; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày để nói cảm giác vơi đi, bớt lo hay bớt đầy.
