Vôlăng

Vôlăng(Danh từ)
Tay lái ôtô.
Steering wheel (the wheel used by the driver to steer a car)
方向盘
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vôlăng: steering wheel (formal). Danh từ. Danh từ chỉ bộ phận điều khiển hướng cho xe ô tô, xe tải hoặc phương tiện có tay lái. Trong giao tiếp kỹ thuật và văn viết dùng từ chính xác (vôlăng / steering wheel); trong lời nói thân mật người nói đôi khi nói tắt là “vô lăng” hoặc chỉ gọi “tay lái” (informal) khi không cần trang trọng. Dùng formal trong hướng dẫn, informal khi nói chuyện hàng ngày.
vôlăng: steering wheel (formal). Danh từ. Danh từ chỉ bộ phận điều khiển hướng cho xe ô tô, xe tải hoặc phương tiện có tay lái. Trong giao tiếp kỹ thuật và văn viết dùng từ chính xác (vôlăng / steering wheel); trong lời nói thân mật người nói đôi khi nói tắt là “vô lăng” hoặc chỉ gọi “tay lái” (informal) khi không cần trang trọng. Dùng formal trong hướng dẫn, informal khi nói chuyện hàng ngày.
